| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | IZUMI |
| Chứng nhận: | ISO/TS16949 |
| Số mô hình: | 5-13610038-0 5136100380 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 5 CÁI |
| Giá bán: | Có thể thương lượng |
| chi tiết đóng gói: | Gói trung tính hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Thời gian giao hàng: | 5-10 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,D/A |
| Khả năng cung cấp: | 1000/tháng |
| Làm nổi bật: | Bơm nước ISUZU TL C240,ISUZU xe tải bơm nước thay thế,5136100380 bơm nước cho Isuzu |
||
|---|---|---|---|
5-13610038-0 5136100380 Bơm nước cho Isuzu TL C240
| Danh mục hệ thống | ||||
| 1. Hệ thống động cơ | Đầu xi lanh, piston, thanh truyền, trục khuỷu, trục cam, van, lò xo van, dẫn hướng van, gioăng đầu xi lanh, cacte dầu, bơm dầu, lọc dầu, lọc nhiên liệu, kim phun nhiên liệu, bướm ga, cổ hút, cổ xả, bộ tăng áp (nếu có), xích/dây cam, bánh đà, bộ đề, máy phát điện, giá đỡ động cơ, cảm biến nhiệt độ nước, cảm biến áp suất dầu, cảm biến vị trí trục khuỷu, lưu lượng kế khí, v.v. | |||
| 2. Hệ thống phanh | Đĩa phanh, tang trống phanh, má phanh, guốc phanh, kẹp phanh, xi lanh chính, xi lanh con, ống phanh, bộ trợ lực phanh (trợ lực chân không), bơm ABS (hệ thống chống bó cứng phanh), cáp phanh tay/mô-đun phanh tay điện tử, bình chứa dầu phanh, bàn đạp phanh, v.v. | |||
| 3. Hệ thống truyền động | Bố ly hợp, mâm ép ly hợp, xi lanh chính/xi lanh con ly hợp, hộp số (sàn/tự động), trục truyền động (trước/sau), khớp nối đa năng (khớp chữ thập/khớp tốc độ không đổi), bộ truyền động cuối, vi sai, bánh răng vi sai, trục láp, bộ trích công suất (PTO, tùy chọn mẫu), hộp số phụ (mẫu dẫn động bốn bánh), v.v. | |||
| 4. Hệ thống truyền động | Trục truyền động (trước/sau), vỏ trục, moay-ơ bánh xe, lốp xe, mâm xe, khóa vi sai giữa các bánh xe (nếu có), khóa vi sai giữa các trục (mẫu dẫn động bốn bánh), lò xo treo (lá/khí), giảm xóc, thanh giằng, thanh ổn định, bọc trục truyền động, v.v. | |||
| 5. Hệ thống lái | Vô lăng, cột lái, cơ cấu lái (bánh răng thanh răng/bánh vít trục vít), thanh lái, khớp nối lái, rotuyn lái, thanh kéo, bơm trợ lực lái (thủy lực/điện), bình chứa dầu trợ lực lái, bi moay-ơ, khớp nối đa năng lái, v.v. | |||
| 6. Hệ thống điện và điện tử | Ắc quy, bộ đề, máy phát điện, bô-bin đánh lửa, bugi, máy tính điều khiển trên xe (ECU), cảm biến (như cảm biến nhiệt độ nước, cảm biến áp suất dầu, cảm biến áp suất lốp, cảm biến ABS, v.v.), rơ-le, hộp cầu chì, dây điện, bảng đồng hồ, màn hình điều khiển trung tâm, loa, mô-tơ gạt mưa/lưỡi gạt mưa, máy nén điều hòa, dàn nóng, dàn lạnh, quạt gió, v.v. | |||
| 7. Hệ thống thân xe | Cabin (bao gồm cửa, cửa sổ, ghế ngồi, tấm ốp nội thất), khoang chở hàng (cửa sau/thùng xe/thành xe), khung (dầm), cản (trước/sau), chắn bùn, vè chắn bùn, tay gạt mưa, hốc đèn pha, khóa cửa, bản lề, tay nắm, gioăng cửa, tấm bảo vệ gầm xe (lớp bảo vệ), móc kéo (móc rơ-moóc), bệ bước chân, thang lên xuống, v.v. | |||
![]()
![]()
![]()