| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | IZUMI |
| Chứng nhận: | ISO/TS16949 |
| Số mô hình: | 5-87610080-1 |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 10 cái |
| Giá bán: | Có thể thương lượng |
| chi tiết đóng gói: | Gói trung tính hoặc theo yêu cầu của khách hàng |
| Thời gian giao hàng: | 5-10 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | D/A,D/P,T/T, Western Union |
| Khả năng cung cấp: | 1000 chiếc/tháng |
| Làm nổi bật: | Thay thế đĩa ly hợp ISUZU NPR,Đĩa ly hợp xe tải cho động cơ ISUZU 4HE1,Đĩa ly hợp OE 5-87610080-1 ISUZU NPR |
||
|---|---|---|---|
Đĩa ly hợp xe tải OE 5-87610080-1 5876100801 Thay thế cho động cơ ISUZU NPR 700P 4HE1
Đĩa ly hợp là một bộ phận quan trọng, nó truyền trực tiếp mô-men xoắn động cơ đến trục đầu vào của hộp số, cùng với mâm ép ly hợp và bánh đà, nó có thể tạo ra và ngắt dòng năng lượng từ động cơ đến hộp số. Đĩa phanh, nói một cách đơn giản, là một đĩa tròn, quay khi xe di chuyển. Kẹp phanh kẹp đĩa phanh để tạo lực phanh. Khi đạp phanh, nó sẽ kẹp đĩa phanh để giảm tốc độ hoặc dừng lại. Đĩa phanh có hiệu quả phanh tốt và dễ bảo trì hơn phanh tang trống.
![]()
SẢN PHẨM BVP ISUZU: ĐĨA LY HỢP
| MỤC | MÃ BVP. | MÃ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG ISUZU | MẪU MÃ | ĐỘNG CƠ | KÍCH THƯỚC | XUẤT XỨ |
| 1 | 1-87610119-0 | 1-31240851-1 | FR,FS,FT,FV | 4H,6H | φ380 | TRUNG QUỐC |
| 2 | 1-87610143-0 | 1-31240977-2 | FG,GG | 6H | φ380 | TRUNG QUỐC |
| 3 | 1-87610141-0 | 1-31240980-0 | CH,CY,CX,FG | 6W | φ430 | TRUNG QUỐC |
| 4 | 1-87610140-0 | 1-31260040-1 | FC,FG,GG,LR | 4H,6H | φ350 | TRUNG QUỐC |
| 5 | 5-87610108-0 | 8-97070657-0 | NH,NK | 4J | φ240 | TRUNG QUỐC |
| 6 | 5-87610107-0 | 8-97310275-0 | NK | 4B | φ260 | TRUNG QUỐC |
| 7 | 5-87610080-1 | 8-97362235-1 | NP | 4H | φ325 | TRUNG QUỐC |
| 8 | 5-87610086-0 | 8-97368061-0 | TB,TF | 4J | φ225 | TRUNG QUỐC |
| 9 | 5-87610125-0 | 8-97368062-0 | TF | 4J | φ240 | TRUNG QUỐC |
| 10 | 5-87610084-0 | 8-97368063-0 | NH,NK,NM | 4J | φ240 | TRUNG QUỐC |
| 11 | 5-87610049-2 | 8-97377149-0 | NK,NM,NP | 4H,4J | φ300 | TRUNG QUỐC |
| 12 | 5-87610078-1 | 8-97389910-0 | NP | 4B,4H,4J | φ300 | TRUNG QUỐC |
| 13 | 5-87610077-1 | 8-98037004-2 | NH,NK,NM,NP | 4J,4H | φ300 | TRUNG QUỐC |
| 14 | 5-87610083-0 | 8-98080661-0 | NH,NK,NM | 4H | φ250 | TRUNG QUỐC |
| 15 | 5-87610092-0 | 8-98164917-0 | NP | 4H | φ325 | TRUNG QUỐC |
| 16 | 5-87610105-0 | 8-98164918-0 | NP | 4H | φ325 | TRUNG QUỐC |
Các sản phẩm khác:
Bộ động cơ 4HK1
Đầu xi lanh 4HK1
Thân xi lanh 4HK1
Gioăng nắp xi lanh 4HK1
Bộ xilanh 4HK1
Van nạp/Van xả 4HK1
Bạc đạn 4HK1
Bộ điều khiển 4HK1
Cảm biến 4HK1
Lọc 4HK1
Dây điện động cơ 4HK1
Bơm phun nhiên liệu 4HK1
Bơm nước 4HK1
Bơm dầu 4HK1
Kim phun 4HK1
Bộ động cơ 4BG1
Đầu xi lanh 4BG1
Thân xi lanh 4BG1
Gioăng nắp xi lanh 4BG1
Bộ xilanh 4BG1
Van nạp/Van xả 4BG1
Bạc đạn 4BG1
Bộ điều khiển 4BG1
Cảm biến 4BG1
Lọc 4BG1
Dây điện động cơ 4BG1
Bơm phun nhiên liệu 4BG1
Bơm nước 4BG1
Bơm dầu 4BG1
Kim phun 4BG1
Bộ động cơ 6HK1
Đầu xi lanh 6HK1
Thân xi lanh 6HK1
Gioăng nắp xi lanh 6HK1
Bộ xilanh 6HK1
Van nạp/Van xả 6HK1
Bạc đạn 6HK1
Bộ điều khiển 6HK1
Cảm biến 6HK1
Lọc 6HK1
Dây điện động cơ 6HK1
Bơm phun nhiên liệu 6HK1
Bơm nước 6HK1
Bơm dầu 6HK1
Kim phun 6HK1
Bộ động cơ 6BG1
Đầu xi lanh 6BG1
Thân xi lanh 6BG1
Gioăng nắp xi lanh 6BG1
Bộ xilanh 6BG1
Van nạp/Van xả 6BG1
Bạc đạn 6BG1
Bộ điều khiển 6BG1
Cảm biến 6BG1
Lọc 6BG1
Dây điện động cơ 6BG1
Bơm phun nhiên liệu 6BG1
Bơm nước 6BG1
Bơm dầu 6BG1
Kim phun 6BG1